Hướng dẫn cách làm - Hình ảnh minh họa - Phim hướng dẫn Từ vựng tiếng Nhật bổ ích

Hôm nay, 17/08/2017 - 10:49

Múi giờ UTC + 7 Giờ



Nội quy chuyên mục


Thành viên đăng quảng cáo trong chuyên mục này sẽ bị xóa toàn bộ bài viết và cấm vĩnh viễn tham gia Diễn đàn.

* Xem qui định đăng bài viết tại đây: viewtopic.php?f=2&t=318247



Tạo chủ đề mới Gửi bài trả lời
 Tiêu đề bài viết: Từ vựng tiếng Nhật bổ ích
Gửi bàiĐã gửi: 22/01/2016 - 14:24 
lehunghn92

Ngoại tuyến

Thành viên

Thành viên

Ngày tham gia: 28/07/2015 - 15:36
Bài viết: 168
Đã cảm ơn: 0 lần
Được cảm ơn: 0 lần
Nguồn tham khảo: Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.
Nhiều người bảo học tiếng Nhật khó nhưng thực ra tiếng Nhật rất hay và thú vị. Thật ra chả có tiếng nào dễ hơn tiếng nào. Nếu bạn đã quyết định Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này. thì việc học tập thường xuyên, đều đặn sẽ có ảnh hưởng nhiều nhất đến kết quả học tập.

触る(sawaru) sờ/mó/chạm ; to touch
公務執行妨害 (こうむしっこうぼうがい)
(koumu shikkou bougai) cản trở thi hành công vụ
interference with a public servant in the execution of his or her duties
逮捕 (taiho) bắt bỏ tù ; arrest
入国管理局 (nyuukoku kanrikyoku) Cục Quản lý nhập cảnh; Immigration office
同級生 (doukyuusei) bạn cùng lớp; classmate
法務省 (houmushyou) Bộ Tư Pháp; Ministry of Justice
取調べ (torishirabe) sự điều tra; investigation
無実 (mujitsu) sự vô tội; innocent
発給 (hakkyuu) sự cấp phát ; issue (a passport)
それはそうと(sore wa souto) nhân đây,… (chuyển đề tài); by the way…
感銘 (kanmei) ấn tượng sâu sắc ; deep impression
もてなし (motenashi) đối đãi ; treatment
最高 (saikou) cao nhất, tốt đẹp nhất ; highest, maximum
挟む (hasamu) xen vào, chen vào ; to insert
横 (yoko) bên cạnh, chiều ngang ; beside, width
横(よこ)から口(くち) はさまないでよ!
Đừng có nói chen ngang! Đừng có nói leo!
Do not pinched mouth from the side!
それより(sore yori) Để qua một bên ; leaving that aside
一文字 (ichimoji) một ký tự; a beeline
裏切り者 (uragirimono) kẻ phản bội; a betrayer
落ち着く(ochitsuku) thích nghi, bình thản, yên lòng; become composed
強がり(tsuyogari) giả vờ cứng rắn; a bluff
想い (omoi) tình cảm, tấm lòng; feelings, heart
資格 (shikaku) tư cách, bằng cấp; qualifications,
Chúc các bạn Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này. thành công !

___________________________________________________
[url=http://trungtamnhatngu.edu.vn/]Trung tâm tiếng nhật[/url] SOFL [url=http://trungtamnhatngu.edu.vn/news/KHAI-GIANG-CAC-KHOA-HOC/]khai giảng lớp học tiếng nhật [/url] với [url=http://trungtamnhatngu.edu.vn/news/KINH-NGHIEM-HOC-TIENG-NHAT/cach-hoc-tieng-nhat-nhanh-250/]cách học tiếng nhật [/url] phù hợp


Đầu trang
 Xem thông tin cá nhân  
 
Hiển thị những bài viết cách đây:  Sắp xếp theo  
Tạo chủ đề mới Gửi bài trả lời
 Bạn đang xem trang 1 / 1 trang [ 1 bài viết ] 

Các chủ đề liên quan


Múi giờ UTC + 7 Giờ


Bạn không thể tạo chủ đề mới trong chuyên mục này.
Bạn không thể trả lời bài viết trong chuyên mục này.
Bạn không thể sửa những bài viết của mình trong chuyên mục này.
Bạn không thể xoá những bài viết của mình trong chuyên mục này.
Bạn không thể gửi tập tin đính kèm trong chuyên mục này.

Chuyển đến: