Hướng dẫn cách làm - Hình ảnh minh họa - Phim hướng dẫn Học trạng từ tiếng Nhật phổ biến N3

Hôm nay, 04/12/2016 - 02:40

Múi giờ UTC + 7 Giờ



Nội quy chuyên mục


Thành viên đăng quảng cáo trong chuyên mục này sẽ bị xóa toàn bộ bài viết và cấm vĩnh viễn tham gia Diễn đàn.

* Xem qui định đăng bài viết tại đây: viewtopic.php?f=2&t=318247



Tạo chủ đề mới Gửi bài trả lời
Gửi bàiĐã gửi: 07/01/2016 - 13:52 
lehunghn92

Ngoại tuyến

Thành viên

Thành viên

Ngày tham gia: 28/07/2015 - 15:36
Bài viết: 168
Đã cảm ơn: 0 lần
Được cảm ơn: 0 lần
Nguồn tham khảo: Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.
Cách trạng từ tiếng Nhật mà các bạn hay gặp, mình sẽ liệt kê bên dưới để bạn tham khảo
Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.
Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.
1. いつも Luôn luôn, lúc nào cũng
父はいつも八時まえ家を出ます。 Bố tôi lúc nào cũng ra khỏi ra trước 8h.
あの店のパンはいつも新しいですね。Bánh mì của cửa hàng đó lúc nào cũng còn mới nhỉ.

2. 常に(つねに) Thường thường, luôn luôn, lúc nào cũng
戸川さんは常に食べ物に注意している。 Togawa lúc nào cũng chỉ quan tâm đến ăn uống.
戸川さんの態度は常に積極的だ。 Thái độ của Togawa luôn luôn tích cực.

3. 絶えず(たえず) Luôn, liên tục, liên miên
この道路は車が絶えず通っている。 Con đường này xe cộ chạy liên tục.
夕べから絶えず雨が降っています。 Mưa suốt (liên miên) từ tối qua.

4. しきりに Rất thường xuyên, liên tục, hăm hở, háo hức
彼はしきりに私を訪ねてくる。 Anh ấy thường xuyên đến thăm tôi.
先生はしきりにその本を勧めた。Thầy giáo đã giới thiệu rất nhiệt tình về cuốn sách đó.

5. 度々(たびたび) Thường, nhiều lần, liên tục
彼と最近たびたび会っている。Gần đây tôi có gặp anh anh nhiều lần.

6. しばしば Nhiều lần, thường xuyên
東京にはしばしば行きました。Tôi đã đến Tokyo nhiều lần.
彼女はしばしば遅刻する。 Cô ấy thường xuyên trễ giờ.

7. ときどき Thỉnh thoảng, đôi lúc, đôi khi
彼はときどき私の家に来ます。 Anh ấy thỉnh thoảng có đến nhà tôi.
ときどきそういうことがある。 Việc ấy đôi lúc cũng có xảy ra.

8. たまに Thỉnh thoảng, đôi lần
彼とたまにしか会いません。 Chỉ thỉnh thoảng (Hiếm khi) mới gặp anh ta.
たまに遊びに来てください。 Thỉnh thoảng hãy ghé chỗ tôi chơi nhé

9. しばらく Một chốc, trong vài phút, hiện tại(ví dụ 3)
しばらくお待ちください。Xin vui lòng đợi một chút.
しばらくすれば父は戻ります。 Bố tôi sẽ quay lại ngay thôi.
しばらくこのホテルに滞在します。Hiện tại tôi đang ở tại khách sạn này

10. 終始(しゅうし) Từ đầu đến cuối, suốt
そのチームは終始優勢だった。Đội đó đã áp đảo từ đầu đến cuối.
昨日の会議で小野さんの言葉は終始おだやかだった。Giọng anh Ono nói rất hòa nhã suốt trong buổi họp hôm qua.
Các bạn tham khảo thêm cách Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này. nhé. Chúc các bạn thành công !

___________________________________________________
[url=http://trungtamnhatngu.edu.vn/]Trung tâm tiếng nhật[/url] SOFL [url=http://trungtamnhatngu.edu.vn/news/KHAI-GIANG-CAC-KHOA-HOC/]khai giảng lớp học tiếng nhật [/url] với [url=http://trungtamnhatngu.edu.vn/news/KINH-NGHIEM-HOC-TIENG-NHAT/cach-hoc-tieng-nhat-nhanh-250/]cách học tiếng nhật [/url] phù hợp


Đầu trang
 Xem thông tin cá nhân  
 
Hiển thị những bài viết cách đây:  Sắp xếp theo  
Tạo chủ đề mới Gửi bài trả lời
 Bạn đang xem trang 1 / 1 trang [ 1 bài viết ] 

Các chủ đề liên quan


Múi giờ UTC + 7 Giờ


Bạn không thể tạo chủ đề mới trong chuyên mục này.
Bạn không thể trả lời bài viết trong chuyên mục này.
Bạn không thể sửa những bài viết của mình trong chuyên mục này.
Bạn không thể xoá những bài viết của mình trong chuyên mục này.
Bạn không thể gửi tập tin đính kèm trong chuyên mục này.

Chuyển đến:  
cron