Hướng dẫn cách làm - Hình ảnh minh họa - Phim hướng dẫn Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề Giao thông.

Hôm nay, 07/12/2016 - 15:35

Múi giờ UTC + 7 Giờ



Nội quy chuyên mục


Thành viên đăng quảng cáo trong chuyên mục này sẽ bị xóa toàn bộ bài viết và cấm vĩnh viễn tham gia Diễn đàn.

* Xem qui định đăng bài viết tại đây: viewtopic.php?f=2&t=318247



Tạo chủ đề mới Gửi bài trả lời
Gửi bàiĐã gửi: 06/01/2016 - 14:25 
sky1122

Ngoại tuyến

Thành viên

Thành viên

Ngày tham gia: 10/12/2015 - 16:36
Bài viết: 57
Đã cảm ơn: 1 lần
Được cảm ơn: 0 lần
- Để nói được một ngôn ngữ một cách nhanh nhất, điều chúng ta cần trước hết là từ vựng, chứ không phải ngữ pháp. Chỉ cần vốn từ vựng của chúng ta dồi dào, chúng ta sẽ biết cách truyền đạt ý định của mình cho đối phương.
1 : 교통수달 => phương tiện giao thông
2 : 비행기 => máy bay
3 : 공항 => sân bay
4 : 항공사 => hãng hàng không
5 : 항공원 => vé máy bay
6 : 비행기에서내리다 => xuống máy bay
7 : 승무원 => tiếp viên hàng không
8 : 출국하다 => xuất cảnh
9 : 입국하다 => nhập cảnh
10 : 짐을 부치다 => gửi hành lý
11 : 자동차 => xe hơi
12 : 자전거 => xe đạp
13 : 오토바이 => xe máy
14 : 버스 => xe buýt
15 : 택시 => taxi
16 : 배 => tầu thủy
17 : 기차 => tầu hỏa
18 : 전철 => tầu điện
19 : 터미널 => bến xe
20 : 기차역 => bến tàu
21 : 교통표시판 => bảng chỉ dẫn
22 : 일방통행 => đường một chiều
23 : 주차금지 => cấm đỗ xe
24 : 사거리 => ngã tư
25 : 삼거리 => ngã ba
26 : 고속도로 => đường cao tốc
27 : 죄희전 => rẽ phải
28 : 우회전 => rẽ trái
29 : 신호등 => đèn hiệu
30 : 횡단보도 => chỗ sang đường
31 : 건너가다 => đi sang đường
32 : 다리 => cầu
33 : 항만 => cảng
34 : 전철역 => vé khứ hồi
35 : 표 => vé
36 : 왕복표 => vé khứ hồi
37 : 비행기표 => vé máy bay
38 : 전철표 => ga tàu điện
39 : 매표소 => nơi bán vé
40 : 기사 => tài xế
41 : 기름 => xăng dầu
42 : 카센터 => trạm sửa xe
43 : 교통사고 => tai nạn giao thông
44 : 짐 => hành lý
45 : 표를 사다 => mua vé
46 : 예매하다 => đặt mua trước
47 : 타다 => đi xe
48 : 비행기를 타다 => đi máy bay
49 : 기차로 가다 => đi bằng tàu hỏa
50 : 빠르다 => nhanh
51 : 느리다 => hậm
52 : 편하다 => thuận lợi
53 : 출발 => xuất phát
54 : 도착하다 => đến nơi
55 : 목적지 => địa điểm đến
55 : 배웅하다 => tà tiễn
56 : 마중하다 => đón
57 : 가다 => đi
58 : 돌아가다 => trở về
59 : 길을 잃다 => lạc đường
60 : 길을묻다 => hỏi đường
61 : 길이 막하다 => tắc đường
62 : 약도 => sơ đồ đi
63 : 이 위치 => địa điểm này
- Nguồn tham khảo : Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.
- Mọi thông tin chi tiết mời các bạn liên hệ:
TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
Địa chỉ: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88.


Đầu trang
 Xem thông tin cá nhân  
 
Hiển thị những bài viết cách đây:  Sắp xếp theo  
Tạo chủ đề mới Gửi bài trả lời
 Bạn đang xem trang 1 / 1 trang [ 1 bài viết ] 

Các chủ đề liên quan


Múi giờ UTC + 7 Giờ


Bạn không thể tạo chủ đề mới trong chuyên mục này.
Bạn không thể trả lời bài viết trong chuyên mục này.
Bạn không thể sửa những bài viết của mình trong chuyên mục này.
Bạn không thể xoá những bài viết của mình trong chuyên mục này.
Bạn không thể gửi tập tin đính kèm trong chuyên mục này.

Chuyển đến: