Hướng dẫn cách làm - Hình ảnh minh họa - Phim hướng dẫn Từ Vựng – chủ đề - xuất bản và báo chí bằng tiếng Hàn

Hôm nay, 04/12/2016 - 02:42

Múi giờ UTC + 7 Giờ



Nội quy chuyên mục


Thành viên đăng quảng cáo trong chuyên mục này sẽ bị xóa toàn bộ bài viết và cấm vĩnh viễn tham gia Diễn đàn.

* Xem qui định đăng bài viết tại đây: viewtopic.php?f=2&t=318247



Tạo chủ đề mới Gửi bài trả lời
Gửi bàiĐã gửi: 04/01/2016 - 16:24 
tieulong94

Ngoại tuyến

Thành viên

Thành viên

Ngày tham gia: 05/09/2015 - 11:54
Bài viết: 37
Đã cảm ơn: 0 lần
Được cảm ơn: 0 lần
Nguồn tham khảo: Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.
Từ vựng là một trong những yếu tố quan trọng, bắt buộc phải học khi Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.. Hệ thống các từ vựng tiếng

Hàn cũng vô cùng đa dạng. Tuy nhiên với những người mới học tiếng Hàn ở trình độ sơ cấp thì các bạn cần phải nắm được những từ vựng cơ bản nhất. Sau đây mình sẽ chia sẻ từ vựng chủ đề xuất bản và báo chi
Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.
1 : 간행하다:----- ▶ in ấn
2 : 검열하다:----- ▶ kiểm duyệt
3 : 게재하다:----- ▶ đăng bài
4 : 경제면:----- ▶ trang kinh tế
5 : 고류:----- ▶ tiền nhuậm bút
6 : 공개방송:----- ▶ phát hành công khai
7 : 공저:----- ▶ cùng biên soạn
8 : 광고면:----- ▶ trang quảng cáo
9 : 교열:----- ▶ hiệu đính , sửa
10 : 교정:----- ▶ sửa , hiệu đính
11 : 교통방송:----- ▶ phát thanh mgiao thông
12 : 구독하다:----- ▶mua để học
13 : 구인란:----- ▶ mục tìm người
14 : 구직란:----- ▶ mục tìm việc
15 : 국영방송:----- ▶ đài truyền hình nhà nước
16 : 그림책:----- ▶ sách hoạt hình
17 : 기사:----- ▶ bài báo
18 : 기자:----- ▶ nhà báo
19 : 난시청:----- ▶ khó nghe và nhìn ( do chướng ngại vật )
20 : 날씨란:----- ▶ mục thời tiết
21 : 녹화하다:----- ▶ ghi hình
22 : 녹평:----- ▶ đánh giá , bình luận
23 : 다큐멘터리:----- ▶ tư liệu , tài liệu
24 : 대중매체:----- ▶ phương tiện truyền thông
25 : 도서:----- ▶ thư viện
26 : 독자:----- ▶ độc giá
27 : 드라마:----- ▶ kịch , phim truyền hình
28 : 만화:----- ▶ hoạt hình
29 : 머리글:----- ▶ lời nói đầu
30 : 무협지:----- ▶ tạp trí võ hiệp
31 : 문화면:----- ▶ trang văn hóa
32 : 발간하다:----- ▶ phát hành
33 : 발행부수:----- ▶ số lượng phát hành
34 : 발행하다:----- ▶ phát hành
35 : 방송국:----- ▶ đài truyền hình , phát thanh
36 : 방송망:----- ▶ mạng phát sóng
37 : 방송매체:----- ▶ phương tiện phát sóng
38 : 방송하다:----- ▶ phát sóng
39 : 방영하다:----- ▶ chiếu . trình chiếu
40 : 방청객:----- ▶ khán thính giả xem truyền hình
Bạn có thể tham khảo thêm các kinh nghiệm học tiếng Hàn Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.


Đầu trang
 Xem thông tin cá nhân  
 
Hiển thị những bài viết cách đây:  Sắp xếp theo  
Tạo chủ đề mới Gửi bài trả lời
 Bạn đang xem trang 1 / 1 trang [ 1 bài viết ] 

Các chủ đề liên quan


Múi giờ UTC + 7 Giờ


Bạn không thể tạo chủ đề mới trong chuyên mục này.
Bạn không thể trả lời bài viết trong chuyên mục này.
Bạn không thể sửa những bài viết của mình trong chuyên mục này.
Bạn không thể xoá những bài viết của mình trong chuyên mục này.
Bạn không thể gửi tập tin đính kèm trong chuyên mục này.

Chuyển đến:  
cron