Hướng dẫn cách làm - Hình ảnh minh họa - Phim hướng dẫn Từ vựng tiếng Hàn khi đi phỏng vấn

Hôm nay, 22/08/2017 - 04:46

Múi giờ UTC + 7 Giờ



Nội quy chuyên mục


Thành viên đăng quảng cáo trong chuyên mục này sẽ bị xóa toàn bộ bài viết và cấm vĩnh viễn tham gia Diễn đàn.

* Xem qui định đăng bài viết tại đây: viewtopic.php?f=2&t=318247



Tạo chủ đề mới Gửi bài trả lời
Gửi bàiĐã gửi: 28/12/2015 - 16:06 
tieulong94

Ngoại tuyến

Thành viên

Thành viên

Ngày tham gia: 05/09/2015 - 11:54
Bài viết: 37
Đã cảm ơn: 0 lần
Được cảm ơn: 0 lần
Nguồn tham khảo: Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.
Khi đi phỏng vấn bạn cũng sẽ choáng ngợp với một đống danh sách những từ vựng tiếng Hàn mà mình chưa biết. Vì vậy nếu không học ngay từ bây giờ thì bạn rất khó để có thể phỏng vấn vào công ty của Hàn Quốc được nhé. Ngoài ra bạn cũng nên ôn lại Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này. để áp dụng tốt hơn.
Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.
Dưới đây là danh sách từ vựng mà mình tổng kết được, bạn có thể lưu lại để phục vụ sau này nhé!
1. 직장. nơi làm việc
2. 직장을 구하다/일자리 찾다/ 취직하다. tìm việc
3. 영업사원. nhân viên kinh doanh
4. 비서. thư ký
5. 면접. phỏng vấn
6. 신체 검사. kiểm tra sức khỏe
7. 이력서. sơ yếu lý lịch
8. 공무원. công nhân viên chức
9. 서류. hồ sơ
10. 자기 소개. tự giới thiệu bản thân
11. 전공. chuyên ngành
12. 학교 성적. tHành tích học tập
13. 학점 평군. điểm bình quân
14. 퇴직하다/ 일 그만두다. nghỉ việc
15. 아르바이트. làm thêm
16. 직업. nghề nghiệp
17. 한국어 능력. năng lực tiếng Hàn
18. 직장 경험. kinh nghiệm làm việc
19. 판매 경험. kinh nghiệm bán Hàng
20. 장단 점. điểm mạnh và điểm yếu
21. 최종 결과. kết quả cuối cùng
22. 최종 결정. quyết định cuối cùng
23. 특별한 기술. kỹ thuật đặc biệt
24. 근무시간. thời gian làm việc
25. 통보하다. thông báo
26. 합격이 되다. trúng tuyển
27. 입사하다. vào công ty
28. 공문. công văn
29. 노동계약. hợp đồng lao động
30. 보건보험. bảo hiểm y tế
31. 사회보험. bảo hiểm xã hội
32. 월급. lương tháng
33. 봉급. lương
34. 보수. tiền công
35. 상금. khen thưởng
36. 기율. kỷ luật
37. 규칙. quy tắc
38. 면직하다. bãi nhiệm chức vụ
39. 연차휴가. nghỉ phép
40. 휴일. ngày nghỉ
41. 출장가다. đi công tác
42. 야근. làm đêm
43. 잔업. làm thêm
44. 조퇴하다. về sớm
45. 근무일. ngày làm việc
46. 지각하다. đi trễ
47. 보너스. tiền thưởng
48. 초과근무 수당. lương làm thêm ngoài giờ
49. 해고. sa thải
50. 해고를 당하다. bị sa thải
51. 기본급여. lương căn bản
52. 건강진단. khám sức khoẻ
53. 출퇴근 버스. xe đưa rước
54. 최저 봉급. lương tối thiểu
Bạn có thể tham khảo thêm Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này. tại các bài viết của mình để lựa chọn cho mình phương pháp học tốt nhất. Chúc các bạn học tốt !


Đầu trang
 Xem thông tin cá nhân  
 
Hiển thị những bài viết cách đây:  Sắp xếp theo  
Tạo chủ đề mới Gửi bài trả lời
 Bạn đang xem trang 1 / 1 trang [ 1 bài viết ] 

Các chủ đề liên quan


Múi giờ UTC + 7 Giờ


Bạn không thể tạo chủ đề mới trong chuyên mục này.
Bạn không thể trả lời bài viết trong chuyên mục này.
Bạn không thể sửa những bài viết của mình trong chuyên mục này.
Bạn không thể xoá những bài viết của mình trong chuyên mục này.
Bạn không thể gửi tập tin đính kèm trong chuyên mục này.

Chuyển đến:  
cron