Hướng dẫn cách làm - Hình ảnh minh họa - Phim hướng dẫn Cách ghép từ vựng trong tiếng Nhật

Hôm nay, 08/12/2016 - 09:06

Múi giờ UTC + 7 Giờ



Nội quy chuyên mục


Thành viên đăng quảng cáo trong chuyên mục này sẽ bị xóa toàn bộ bài viết và cấm vĩnh viễn tham gia Diễn đàn.

* Xem qui định đăng bài viết tại đây: viewtopic.php?f=2&t=318247



Tạo chủ đề mới Gửi bài trả lời
Gửi bàiĐã gửi: 25/12/2015 - 16:49 
KingLibra

Ngoại tuyến

Thành viên

Thành viên

Ngày tham gia: 06/08/2015 - 09:22
Bài viết: 137
Đã cảm ơn: 0 lần
Được cảm ơn: 0 lần
Nguồn tham khảo: Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.
Đương nhiên muốn học từ vựng tiếng Nhật cơ bản dễ nhớ nhất và nhanh nhất bạn cần phải có bí quyết và bạn thật may mắn trên con đường khi lựa chọn Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này. Hôm nay mình sẽ chia sẻ bài về cách ghép từ vựng

1/……下: chịu……, dưới……
影響下: chịu sự ảnh hưởng, dưới sự ảnh hưởng.
氷点下: dưới điểm đông đá.
2/年……: năm……
年一回: mỗi năm 1 lần
3/……学: môn học
経済学: môn kinh tế học
社会学: môn xã hội học
4/……分する: chia thành …….phần
二分する: chia thành hai phần
5/……前: trước, cách…….
一時前: trước 1 giờ
6/……前: trước 1 thời điểm nào đó.
紀元前(きげんぜん): trước công nguyên
7/……的: mang tính……,có tính…..
規則的: mang tính qui tắc
科学的: mang tính khoa học
法律的: mang tính pháp luật
政治的: mang tính chính trị
経済的: mang tính kinh tế
文化的: mang tính văn hóa
国際的: có tính quốc tế
世界的: có tính thế giới
専門的: có tính chuyên môn
8/……連れ: đi kèm……,một nhóm……
子供連れ: sự đi kèm trẻ em
二人連れ: một cặp( hai người )
9/……主: chủ, người chủ……
注文主(ちゅうもんぬし): người đặt hàng, người ra lệnh
10/……当り: mỗi…….
キロ当り: mỗi kg, km, kw
一時間当り: mỗi 1 giờ
一日当り: mỗi 1 ngày
11/……作(…..さく):làm bởi…..
日本作:làm bởi nhật bản, chế tạo bởi nhật bản
12/……用(…..よう):được dùng cho, dành cho
女性用:dành cho phụ nữ
子供用:dành cho trẻ em
13/……党(…..とう):đảng…
共和党: đảng cộng hòa
自由党:đảng tự do
日本共産党:đảng cộng sản nhật bản
日本社会党: đảng xã hội nhật bản
保守党: đảng bảo thủ
14/…….川(……がわ):sông……
15/来……(らい……):…….sau, tới
来年:năm sau, năm tới
16/……来(…..らい):từ…….
昨年来:từ năm ngoái
月来: từ tháng trước
17/約……(やく…..):khoảng chừng……
約三日:khoảng chừng 3 ngày
18/……水(…..みず):nước…….
地下水:nước ngầm
19/……世(…..せい):đời, thế hệ……
二世:thế hệ thứ 2
20/重……(じゅう…..):……nặng
重工業: công nghiệp nặng
重労働:lao động nặng
Nếu còn băn khoăn các bạn có thể tới Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này. để được hướng dẫn phương pháp học phù hợp nhất nhé


Đầu trang
 Xem thông tin cá nhân  
 
Hiển thị những bài viết cách đây:  Sắp xếp theo  
Tạo chủ đề mới Gửi bài trả lời
 Bạn đang xem trang 1 / 1 trang [ 1 bài viết ] 

Các chủ đề liên quan


Múi giờ UTC + 7 Giờ


Bạn không thể tạo chủ đề mới trong chuyên mục này.
Bạn không thể trả lời bài viết trong chuyên mục này.
Bạn không thể sửa những bài viết của mình trong chuyên mục này.
Bạn không thể xoá những bài viết của mình trong chuyên mục này.
Bạn không thể gửi tập tin đính kèm trong chuyên mục này.

Chuyển đến: