Diễn đàn hỏi đáp - Chia sẻ kiến thức - Kinh nghiệm - BuaXua.vn Học tiếng Hàn- chủ đề màu sắc

Hôm nay, 19/10/2017 - 03:29

Múi giờ UTC + 7 Giờ



Nội quy chuyên mục


Thành viên đăng quảng cáo trong chuyên mục này sẽ bị xóa toàn bộ bài viết và cấm vĩnh viễn tham gia Diễn đàn.

* Xem qui định đăng bài viết tại đây: viewtopic.php?f=2&t=318247



Tạo chủ đề mới Gửi bài trả lời
Gửi bàiĐã gửi: 04/12/2015 - 17:08 
tieulong94

Ngoại tuyến

Thành viên

Thành viên

Ngày tham gia: 05/09/2015 - 11:54
Bài viết: 37
Đã cảm ơn: 0 lần
Được cảm ơn: 0 lần
Nguồn tham khảo: Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.
Từ vựng tiếng hàn về màu sắc. Những từ vựng về màu sắc rất quan trọng trong cuộc sống hàng ngày và trong các kỳ Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.

1. 색 / 색깔. màu sắc
2. 주황색 / 오렌지색. màu da cam
3. 검정색 / 까만색. màu đen
4. 하얀색 / 화이트색 / 흰색. màu trắng
5. 빨간색 / 붉은색. màu đỏ
6. 노란색 / 황색. màu vàng
7. 초록색 / 녹색. màu xanh lá cây
8. 연두색. màu xanh lá cây sáng
9. 보라색 /자주색 / 자색. màu tím
10. 제비꽃. màu tím violet
11. 은색. màu bạc
12. 금색. màu vàng (kim loại)
13. 갈색. màu nâu sáng
14. 밤색. màu nâu
15. 회색. màu xám
16. 파란색 / 청색 / 푸른색. màu xanh da trời
17. 남색 . màu xanh da trời đậm
18. 핑크색 / 분홍색. màu hồng
19. 색 / 색깔이 진하다. màu đậm
20. 색 / 색깔이 연하다. màu nhạt
21. 색 / 색깔이 어둡다. màu tối
22. 색 / 색깔이 밝다. màu sáng
Các bạn có thêm tham khảo thêm các Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này. trên internet.


Đầu trang
 Xem thông tin cá nhân  
 
Hiển thị những bài viết cách đây:  Sắp xếp theo  
Tạo chủ đề mới Gửi bài trả lời
 Bạn đang xem trang 1 / 1 trang [ 1 bài viết ] 

Các chủ đề liên quan


Múi giờ UTC + 7 Giờ


Bạn không thể tạo chủ đề mới trong chuyên mục này.
Bạn không thể trả lời bài viết trong chuyên mục này.
Bạn không thể sửa những bài viết của mình trong chuyên mục này.
Bạn không thể xoá những bài viết của mình trong chuyên mục này.
Bạn không thể gửi tập tin đính kèm trong chuyên mục này.

Chuyển đến: