Hướng dẫn cách làm - Hình ảnh minh họa - Phim hướng dẫn Những động từ Kanji cơ bản

Hôm nay, 04/12/2016 - 02:43

Múi giờ UTC + 7 Giờ



Nội quy chuyên mục


Thành viên đăng quảng cáo trong chuyên mục này sẽ bị xóa toàn bộ bài viết và cấm vĩnh viễn tham gia Diễn đàn.

* Xem qui định đăng bài viết tại đây: viewtopic.php?f=2&t=318247



Tạo chủ đề mới Gửi bài trả lời
 Tiêu đề bài viết: Những động từ Kanji cơ bản
Gửi bàiĐã gửi: 07/11/2015 - 09:50 
tranphong96

Ngoại tuyến

Thành viên

Thành viên

Ngày tham gia: 10/06/2015 - 15:24
Bài viết: 186
Đã cảm ơn: 0 lần
Được cảm ơn: 0 lần
Nguồn: Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.

Một phần rất lớn từ vựng và chữ cái trong tiếng Nhật là bắt nguồn từ bảng Hán tự - Kanji. Vậy nên, để có thể học tốt tiếng Nhật, điều quan trọng là bạn phải luôn bố sung và củng cố vốn từ vựng Kanji của mình hàng ngày. Hôm nay, hãy cùng Nhật ngữ SOFL tìm hiểu về Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này..

Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.

13 động từ sau đây thường gặp rất nhiều trong cuộc sống hàng ngày cũng như trong các bài kiểm tra Nhật ngữ:

1 行 く (v) い く đi
学校 に 行 く が っ こ う に い く tôi đi học
2 食 べ る (v) た べ る ăn
テ ー ブ ル で 食 べ る テ ー ブ ル で た べ る ăn ở trên bàn
3 話 す(v) は な す nói
講演 者 が 会議 で 話 し た.
こ う え ん し ゃ が か い ぎ で は な し た.
Các diễn giả phát biểu tại hội nghị.
4 来 る (v) く る đến
女 の 子 が ビ デ オ カ メ ラ の 方 に 来 た.
お ん な の こ が ビ デ オ カ メ ラ の ほ う に き た.
Các cô gái đi về phía máy quay
5 立 つ (v) た つ đứng
弁 護士 が バ ス 停 に 立 っ た.
べ ん ご し が バ ス て い に た っ た.
Các luật sư đứng ở trạm xe
6 言 う (v) い う Nói
人 々 が 「こ ん に ち は」 と 言 っ た.
ひ と び と が 「こ ん に ち は」 と い っ た.
Mọi người nói "Xin chào."
7 休 む (v) や す む còn lại
男 の 人 が, ハ ン モ ッ ク で 休 む.
お と こ の ひ と が, ハ ン モ ッ ク で や す む.
Người đàn ông nằm trong võng.
8 聞 く (v) き く nghe
そ の 男 の 子 は, 海 の 音 が 聞 こ え る.
そ の お と こ の こ は, う み の お と が き こ え る.
Cậu bé lắng nghe âm thanh của đại dương.
9 買 う (v) か う mua
カ ッ プ ル が 洋服 を 買 っ て い る.
カ ッ プ ル が よ う ふ く を か っ て い る.
Cặp đôi đang mua quần áo.
10 飲 む (v) の む uống
水 を 飲 む み ず を の む uống nước
11 見 る (v) み る xem
旅行者 達 が 夕 日 を 見 る.
り ょ こ う し ゃ た ち が ゆ う ひ を み る.
Các du khách đang ngắm mặt trời lặn.
12 出 る (v) で る rời khỏi
会 社 の 重 役 が 会 社 を 出 た.
か い し ゃ の じ ゅ う や く が か い し ゃ を で た.
Giám đốc điều hành đã rời công ty.
13 入 る (v) は い る vào
建 物 に 入 る た て も の に は い る Đi vào tòa nhà

Hãy truy cập trang chủ của trung tâm Nhật ngữ SOFL để biết thêm những Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này. hiệu quả hoặc liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ ở cuối bài viết nếu bạn muốn tham gia một khóa học tiếng Nhật đầy đủ.
Chúc các bạn học tốt và thành công.

Thông tin được cung cấp bởi :

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Địa chỉ: Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội

Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88


Đầu trang
 Xem thông tin cá nhân  
 
Hiển thị những bài viết cách đây:  Sắp xếp theo  
Tạo chủ đề mới Gửi bài trả lời
 Bạn đang xem trang 1 / 1 trang [ 1 bài viết ] 

Các chủ đề liên quan


Múi giờ UTC + 7 Giờ


Bạn không thể tạo chủ đề mới trong chuyên mục này.
Bạn không thể trả lời bài viết trong chuyên mục này.
Bạn không thể sửa những bài viết của mình trong chuyên mục này.
Bạn không thể xoá những bài viết của mình trong chuyên mục này.
Bạn không thể gửi tập tin đính kèm trong chuyên mục này.

Chuyển đến:  
cron