Hướng dẫn cách làm - Hình ảnh minh họa - Phim hướng dẫn Một số những từ vựng tiếng Nhật về lễ tốt nghiệp

Hôm nay, 27/09/2017 - 03:09

Múi giờ UTC + 7 Giờ



Nội quy chuyên mục


Thành viên đăng quảng cáo trong chuyên mục này sẽ bị xóa toàn bộ bài viết và cấm vĩnh viễn tham gia Diễn đàn.

* Xem qui định đăng bài viết tại đây: viewtopic.php?f=2&t=318247



Tạo chủ đề mới Gửi bài trả lời
Gửi bàiĐã gửi: 03/11/2015 - 15:26 
tranphong96

Ngoại tuyến

Thành viên

Thành viên

Ngày tham gia: 10/06/2015 - 15:24
Bài viết: 186
Đã cảm ơn: 0 lần
Được cảm ơn: 0 lần
Nguồn: Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.

Lễ tốt nghiệp là một sự kiện quan trọng trong cuộc đời mỗi con người, đánh dấu sự trưởng thành của bản thân để tự lập trước những sóng gió trong cuocj sống. Tại Nhật Bản, lễ tốt nghiệp dành cho sinh viên thậm chí còn đặc biệt và được tổ chức trang trọng hơn thế. Hôm nay, hãy cùng Nhật ngữ SOFL tìm hiểu về Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này..

Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.

Ngày lễ tốt nghiệp hướng tới mục đích cuối cùng là dành cho các học sinh/ sinh viên đã hoàn thành chương trình học trong trường, tuy nhiên, nó cũng là một dịp lễ thể hiện lòng biết ơn với thầy cô và

ngôi trường bạn theo học suốt thời gian qua. Trong buổi lễ, bài hát đầu tiên được vang lên chính là bài quốc ca của Nhật Bản, tiếp theo là bài hát của thành phố và các bài hát của trường. Một số ca khúc

có thể được hát trong buổi lễ tốt nghiệp ở Nhật Bản là: Tabidachi no Hi ja ni (旅 立 ち の 日), One của Ya-Ya-Yah, Sakura của Naotaro Moriyama ja: さ く ら (森 山 直 太 朗 の 曲), Aogeba Tōtoshi và Hotaru no

Hikari (hát theo giai điệu của Auld Lang Syne)....

Cùng học một số từ vựng có thể dùng trong ngày lễ tốt nghiệp dưới đây:

1. 涙 (n) な み だ nước mắt
涙 を 流 し て 泣 く な み だ を な が し て な く khóc ra nước mắt
2 三月 (n) さ ん が つ tháng Ba
3 卒業 式 (n) そ つ ぎ ょ う し き lễ tốt nghiệp
4 卒業 (n) そ つ ぎ ょ う tốt nghiệp
そ の 生 徒 は 卒業 式 に 出 て い ま す.
そ の せ い と は そ つ ぎ ょ う し き に で て い ま す.
Học sinh được tham dự lễ tốt nghiệp.
5 謝恩 会 (n) し ゃ お ん か い Lễ cảm ơn
6 卒業 ア ル バ ム (n) そ つ ぎ ょ う あ る ば む Niên giám trường
7 校歌 (n) こ う か bài hát của trường
8 蛍 の 光 ほ た る の ひ か り Hotaru no Hikari
9 卒業 写真 (n) そ つ ぎ ょ う し ゃ し ん ảnh tốt nghiệp
10 別 れ (n) わ か れ từ biệt
11 卒業 証書 (n) そ つ ぎ ょ う し ょ う し ょ bằng cấp

Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.

Hãy truy cập trang chủ của trung tâm Nhật ngữ SOFL để biết thêm những Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này. hiệu quả

hoặc liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ ở cuối bài viết nếu bạn muốn tham gia một khóa học tiếng Nhật đầy đủ.
Chúc các bạn học tốt và thành công.

Thông tin được cung cấp bởi :

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Địa chỉ: Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội

Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88


Đầu trang
 Xem thông tin cá nhân  
 
Hiển thị những bài viết cách đây:  Sắp xếp theo  
Tạo chủ đề mới Gửi bài trả lời
 Bạn đang xem trang 1 / 1 trang [ 1 bài viết ] 

Các chủ đề liên quan


Múi giờ UTC + 7 Giờ


Bạn không thể tạo chủ đề mới trong chuyên mục này.
Bạn không thể trả lời bài viết trong chuyên mục này.
Bạn không thể sửa những bài viết của mình trong chuyên mục này.
Bạn không thể xoá những bài viết của mình trong chuyên mục này.
Bạn không thể gửi tập tin đính kèm trong chuyên mục này.

Chuyển đến:  
cron