Hướng dẫn cách làm - Hình ảnh minh họa - Phim hướng dẫn Giới thiệu một số tính từ tiếng Nhật cơ bản

Hôm nay, 05/12/2016 - 03:23

Múi giờ UTC + 7 Giờ



Nội quy chuyên mục


Thành viên đăng quảng cáo trong chuyên mục này sẽ bị xóa toàn bộ bài viết và cấm vĩnh viễn tham gia Diễn đàn.

* Xem qui định đăng bài viết tại đây: viewtopic.php?f=2&t=318247



Tạo chủ đề mới Gửi bài trả lời
Gửi bàiĐã gửi: 15/09/2015 - 14:07 
tranphong96

Ngoại tuyến

Thành viên

Thành viên

Ngày tham gia: 10/06/2015 - 15:24
Bài viết: 186
Đã cảm ơn: 0 lần
Được cảm ơn: 0 lần
Nguồn: Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.
Tính từ là bộ phận chiếm một phần không nhỏ trong kho từ vựng tiếng Nhật, một phần bởi thói quen giao tiếp của người dân nước này. Hôm nay, trung tâm tiếng Nhật SOFL xin giới thiệu đến bạn hệ thống Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này., với thành phần chủ yếu là các tính từ.

Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.

Trong tiếng Nhật, tính từ có thể được chia thành 2 loại: tính từ -i và tính từ -na. Tính từ -i là tính từ kết thúc bằng "い", trong khi đó na-tính từ chủ yếu là các tính từ kết thúc mà không có "い", mặc dù có một số trường hợp ngoại lệ.

Sau đây là một số tính từ cơ bản:

1. Tính từ -i

1 新しい あたらしい atarashii mới
2 古い ふるい furui cũ
3 厚い あつい atsui Dày (sách)
4 薄い うすい usui gầy
5 暑い あつい atsui (Thời tiết) nóng
6 寒い さむい samui (thời tiết) lạnh
7 暖かい あたたかい atatakai (Thời tiết) ấm áp
8 涼しい すずしい suzushii (thời tiết) mát mẻ
9 熱い あつい atsui (thực phẩm) nóng
10 冷たい つめたい tsumetai (thực phẩm) lạnh
11 温かい あたたかい atatakai (thực phẩm) ấm
12 大きい おおきい ookii lớn
13 小さい ちいさい chiisai nhỏ
14 重い おもい omoi nặng
15 軽い かるい karui nhẹ (trọng lượng)


Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.

2, Tính từ -na

1 賑やか にぎやか nigiyaka Sống động/ Nhộn nhịp
2 静か しずか shizuka yên lặng
3 奇麗 きれい (*) kirei Đẹp
4 好き すき suki Tình yêu / yêu thích
5 嫌い きらい (*) kirai Không thích
6 丈夫 じょうぶ joubu Mạnh mẽ
7 色々 いろいろ iroiro khác nhau
8 親切 しんせつ shinsetsu loại
9 元気 げんき genki khỏe mạnh
10 便利 べんり benri tiện lợi
11 簡単 かんたん kantan Đơn giản / Dễ
12 複雑 ふくざつ fukuzatsu phức tạp
13 暇 ひま hima Rảnh rỗi
14 上手 じょうず jouzu Lành nghề
15 下手 へた heta Vụng về

Hãy truy cập trang chủ của trung tâm Nhật ngữ SOFL để biết thêm những Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này. quan trọng hoặc liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ ở cuối bài viết nếu bạn muốn tham gia một lớp học tiếng Nhật đầy đủ.
Chúc các bạn học tốt và thành công.

Thông tin được cung cấp bởi :

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Địa chỉ: Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm -Hai Bà Trưng - Hà Nội

Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88


Đầu trang
 Xem thông tin cá nhân  
 
Hiển thị những bài viết cách đây:  Sắp xếp theo  
Tạo chủ đề mới Gửi bài trả lời
 Bạn đang xem trang 1 / 1 trang [ 1 bài viết ] 

Các chủ đề liên quan


Múi giờ UTC + 7 Giờ


Bạn không thể tạo chủ đề mới trong chuyên mục này.
Bạn không thể trả lời bài viết trong chuyên mục này.
Bạn không thể sửa những bài viết của mình trong chuyên mục này.
Bạn không thể xoá những bài viết của mình trong chuyên mục này.
Bạn không thể gửi tập tin đính kèm trong chuyên mục này.

Chuyển đến:  
cron