Hướng dẫn cách làm - Hình ảnh minh họa - Phim hướng dẫn Ngữ pháp tiếng Hàn cơ bản

Hôm nay, 06/12/2016 - 22:59

Múi giờ UTC + 7 Giờ



Nội quy chuyên mục


Thành viên đăng quảng cáo trong chuyên mục này sẽ bị xóa toàn bộ bài viết và cấm vĩnh viễn tham gia Diễn đàn.

* Xem qui định đăng bài viết tại đây: viewtopic.php?f=2&t=318247



Tạo chủ đề mới Gửi bài trả lời
 Tiêu đề bài viết: Ngữ pháp tiếng Hàn cơ bản
Gửi bàiĐã gửi: 11/08/2015 - 14:18 
Thutrang19051996

Ngoại tuyến

Thành viên

Thành viên

Ngày tham gia: 30/07/2015 - 21:37
Bài viết: 243
Đã cảm ơn: 0 lần
Được cảm ơn: 1 lần
Tiếng Hàn cũng bao gồm ngữ pháp, từ vựng giống nhiều ngôn ngữ khác để tạo thành cấu trúc câu. Và ngữ pháp tiếng Hàn bao gồm các thì và cách dùng riêng
Ngữ pháp tiếng Hàn cơ bản
Ngữ pháp tiếng Hàn cơ bản


Có những mẫu câu diễn tả hành động làm ở một thời điểm nào trong khoảng thời gian, đã đang hay sẽ xảy ra được gọi là các " thì " trong cấu trúc ngữ pháp cơ bản ngôn ngữ Hàn.

Hàn ngữ Sofl sẽ hệ thống lại các cấu trúc ngữ pháp cơ bản của các thì, cách sử dụng trong ngữ cảnh nào trong giao tiếp cũng như bài tập tiếng hàn

1. Thì hiện tại : ( đang làm gì ? đang thế nào ? đang .... )

- Thể hiện hành động đang xảy ở hiện tại hoặc những hành động có tính chất hiển nhiên được lặp đi lặp lại nhiều lần.
- Cấu trúc : động từ + 은/는
- Ví dụ:

먹다 먹는다 : đang ăn
가다 간다 : đang đi
지구는 돌고있다 : Trái đất quay.
- Dấu hiệu nhận biết dùng thì hoặc thêm từ khi đặt câu : 지금 (bây giờ ) hoặc 오늘 ( hôm nay )

ngữ pháp tiếng hàn

2. Thì quá khứ : ( đã làm gì ? đã thế nào ? đã ...)

- Thể hiện hành động đã xảy ra trong quá khứ, có tính chất lịch sử hoặc thuật chuyện,..
- Cấu trúc : động từ + 았 (었, 였) 다
- Ví dụ :
오다 왔다 : đã đến
먹다 먹었다 : đã ăn
- Dấu hiệu nhận biết dùng thì hoặc thêm từ khi đặt câu : hành động có ý nghĩa tại quá khứ

3. Thì tương lai : ( sẽ, dự định làm gì, .... )

- Thể hiện hành động trong tương lai sẽ xảy ra có dự định trước
- Cấu trúc : Động từ + 겠다
Động từ + (으)ㄹ 것
- Ví dụ : 하다 하겠다 : sẽ làm

기다리다 기다리겠다 : sẽ chờ

>> học tiếng hàn quốc cơ bản

các thì trong tiếng hàn quốc

4. Thì hiện tại tiếp diễn : ( đang ....)

- Thể hiện hành động xảy ra tại thời điểm nói
- Cấu trúc : động từ + 고 있다
- Ví dụ : 가다 가고 있다 : đang đi

먹다 먹고 있다 : đang ăn

Trung tâm tiếng Hàn SOFL chúc bạn học tốt!

Thông tin được cung cấp bởi

TRUNG TÂM TIẾNG HÀN SOFL

Địa chỉ : Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội

Tel: 0462 927 213 - Hotline: 0917 86 12 88 - 0962 461 288

Email: trungtamtienghansofl@gmail.com


Đầu trang
 Xem thông tin cá nhân  
 
Hiển thị những bài viết cách đây:  Sắp xếp theo  
Tạo chủ đề mới Gửi bài trả lời
 Bạn đang xem trang 1 / 1 trang [ 1 bài viết ] 

Các chủ đề liên quan


Múi giờ UTC + 7 Giờ


Bạn không thể tạo chủ đề mới trong chuyên mục này.
Bạn không thể trả lời bài viết trong chuyên mục này.
Bạn không thể sửa những bài viết của mình trong chuyên mục này.
Bạn không thể xoá những bài viết của mình trong chuyên mục này.
Bạn không thể gửi tập tin đính kèm trong chuyên mục này.

Chuyển đến: