Hướng dẫn cách làm - Hình ảnh minh họa - Phim hướng dẫn Bảng chữ cái tiếng Hàn và cách đọc

Hôm nay, 19/08/2017 - 16:20

Múi giờ UTC + 7 Giờ



Nội quy chuyên mục


Thành viên đăng quảng cáo trong chuyên mục này sẽ bị xóa toàn bộ bài viết và cấm vĩnh viễn tham gia Diễn đàn.

* Xem qui định đăng bài viết tại đây: viewtopic.php?f=2&t=318247



Tạo chủ đề mới Gửi bài trả lời
Gửi bàiĐã gửi: 11/04/2015 - 13:49 
hienchi28

Ngoại tuyến

Thành viên

Thành viên

Ngày tham gia: 22/01/2015 - 22:28
Bài viết: 74
Đã cảm ơn: 0 lần
Được cảm ơn: 0 lần
Nguồn tham khảo về Bảng chữ cái Hàn Quốc và cách đọc : Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.

Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.

Mỗi ngôn ngữ đề có hệ thống chữ cái khác nhau. Để học ngoại ngữ thì bước đầu tiên các bạn cần thuộc bảng chữ cái.

Chữ Hangeul là hệ thống chữ cái tiếng Hàn được vua Sejong và các học giả vương triều Joseon sáng tạo ra từ năm 1443. Trước khi có chữ Hangeul, người Hàn Quốc phải sử dụng hệ thống chữ Hán của người Trung Quốc. Tuy nhiên chữ Hán có số lượng nhiều và cấu trúc phức tạp, rất khó học nên không ít người dân không thể sử dụng tiếng Hán trong giao tiếp hàng ngày.Hiểu được nỗi khổ của người dân, vua Sejong đã tạo ra một hệ thống kí tự dễ học, phù hợp với âm đọc của tiếng Hàn, hệ thống kí tự này gọi là Hanguel. Lúc ban đầu mới được sáng tạo nó được gọi là " Huấn dân chính âm " có nghĩa là " Những âm đúng để dạy cho dân "


Hangeul là bảng chữ cái chính thức của tiếng Hàn, bao gồm hệ thống nguyên âm và phụ âm.Những nguyên âm và phụ âm này liên kết với nhau tạo thành hệ thống chữ viết và từ. Do cách hình thành như vậy nên để tạo ra 1 từ thì hầu hết phải sử dụng kết hợp của các chữ cái.


Bảng chữ cái Hàn Quốc đầu tiên có 11 nguyên âm và 17 phụ âm cơ bản được vua Sejong sáng lập. Tuy nhiên trài qua nhiều năm, bộ chữ Hangeul này đã hoàn thiện, có 10 nguyên âm cơ bản và 14 phụ âm cơ bản. Ngoài ra còn có 11 nguyên âm đôi và 5 phụ âm kép. Tổng cộng 40 kí tự.




☞ 10 nguyên âm cơ bản:


ㅏ, ㅑ, ㅓ, ㅕ, ㅗ, ㅛ, ㅜ, ㅠ, ㅡ, ㅣ


☞ 11 nguyên âm đôi (ghép):


애, 얘, 에, 예, 와, 왜, 외, 워, 웨, 위, 의


☞ 14 phụ âm cơ bản:


ㄱ, ㄴ, ㄷ, ㄹ, ㅁ, ㅂ, ㅅ, ㅇ, ㅈ, ㅊ, ㅋ, ㅌ, ㅍ, ㅎ


☞ 5 phụ âm đôi (kép):


ㄲ, ㄸ, ㅆ, ㅉ, ㅃ


Cách đọc Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.

Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này.




Bảng chữ cái tiếng Hàn khá dễ và có nét tương đồng trong cách đọc với bảng chữ cái của người Việt, nhiều âm Hán hàn vay mượn nên việc người việt học tiếng Hàn được coi như là một lợi thế. Nếu học xong bảng chữ cái rồi thì các bạn chuyển tiếp học Vui lòng đăng ký thành viên và đăng nhập để xem nội dung này. theo chủ đề, để học ngữ pháp tiếng Hàn và trau dồi vốn từ vựng tiếng Hàn nhé.

___________________________________________________
Trung tâm tiếng Hàn ở Hà Nội SOFL


Đầu trang
 Xem thông tin cá nhân  
 
Hiển thị những bài viết cách đây:  Sắp xếp theo  
Tạo chủ đề mới Gửi bài trả lời
 Bạn đang xem trang 1 / 1 trang [ 1 bài viết ] 

Các chủ đề liên quan


Múi giờ UTC + 7 Giờ


Bạn không thể tạo chủ đề mới trong chuyên mục này.
Bạn không thể trả lời bài viết trong chuyên mục này.
Bạn không thể sửa những bài viết của mình trong chuyên mục này.
Bạn không thể xoá những bài viết của mình trong chuyên mục này.
Bạn không thể gửi tập tin đính kèm trong chuyên mục này.

Chuyển đến: