Dịch vụ thiết kế web và hướng dẫn sử dụng Joomla!

Editor - No Editor

Plugin này là một trình soạn thảo văn bản đơn giản, thường được chọn sử dụng khi chèn các doạn mã HTML. Plugin này không có thông số.

Editor - TinyMCE 2.0

Plugin này là trình soạn thảo trực quang TinyMCE 2.0 với đầy đủ các chức năng giống như các chương trình soạn thảo văn bản thông dụng, đây là trình soản thảo mặc định trong Joomla.

plugin.tinymce_output

Plugin này có các thông số:

plugin_tinymce_parameters

  • Functionality: Chọn chức năng, Mở rộng (Advanced) hoặc Đơn giản (Simple). Chức năng Simple chỉ hiển thị 9 nút trên thanh công cụ: Bold, Italic, Underline, Strikethrough, Undo, Re-do, Clean up messy code, Bullets, and Numbering. Chức năng Advanced hiển thị đầy đủ các nút của TinyMCE, đây là chức năng mặc định.
  • Code Cleanup on Startup: Chức năng tự động "làm sạch" mã HTML ngay khi mở trình soạn thảo. Mặc định là "Off".
  • Code Cleanup on save: Chức năng tự động "làm sạch" mã HTML khi nội dung được Lưu (Save) trong trình soạn thảo. Có các lựa chọn "Never" (Không), "Front Only" (Chỉ ở Trang chính), và "Always" (Cả Trang chính và Trang Quản trị). Mặc định là "Always".
  • Do not clean HTML entities: Không làm sạch các dòng định dạng HTML. Mặc định là "No", có nghĩa là các định dạng HTML sẽ được làm sạch hết.
  • Save Warning: Hiển thị cảnh báo khi người dùng đóng Trình soạn thảo lại mà chưa lưu. Mặc định là "Off".
  • Compressed Version: Chọn sử dụng hay không phiên bản TinyMCE được nén nhỏ lại. Chú ý là vì nó có thể sẽ không tương thích với trình duyệt Windows IE, cho nên lựa chọn này mặc định là "Off".
  • URLs: Chọn kiểu địa chỉ Tương đối (Relative) hay Tuyệt đối (Absolute) cho các liên kết. Mặc nhiên là "Relative".
  • Text Direction: Chọn kểu gõ chữ từ trái sang phải (Left to Right) hay từ phải sang trái (Right to Left). Mặc định là "Left to Right".
  • Automatic Language Selection: Tự động thay đổi ngôn ngữ giao diện. Không nên chọn "Yes", trừ khi các ngôn ngữ soạn thảo thích hợp được cài đặt. Mặc định là "No".
  • Language Code: Mã ngôn ngữ của giao diện trình soạn thảo. Cần phải nhập vào nếu chọn Automatic Language Selection là "Off". Mặc định là "en" cho tiếng Anh.
  • Prohibited Elements: Các thành phần (thẻ, mã,...) sẽ được xóa khỏi văn bản. Mặc định là "applet", có nghĩa là đoạn mã "applet" sẽ được xóa khỏi văn bản nếu có.
  • Template CSS classes: Sử dụng CSS trong tập tin "editor.css". Nếu trong Template mặc định không có tập tin này thì sẽ lấy tập tin "editor.css" từ Template của Hệ thống (Joomla). Mặc định là "Yes".
  • Custom CSS Classes: Nhập địa chỉ dẫn đến tập tin CSS do người dùng tự tạo ra. Nếu có thì nó sẽ thay thế Template CSS classes.
  • New Lines: Chọn lựa mỗi khi xuống dòng thì dòng mới sẽ nằm trong thẻ "P" (Đoạn văn bản) hay thẻ "BR" (xuống hàng). Mặc định là thẻ "P".
  • Extended Valid Elements: Lựa chọn cho phép khai báo danh sách các thành phần (thẻ, mã,... ) HTML hợp lệ được chấp nhận.
  • Các thông số mở rộng của Plugin này:
  • Toolbar: Vị trí hiển thị thanh công cụ (Toolbar) nằm trên hay dưới khung soạn thảo.


Các thông số sau đây chỉ có tác dụng khi trình soạn thảo ở chế độ Advanced:

plugin_tinymce_advanced

  • Horizontal Rule: Hiển thị nút "Horizontal Rule" (thước kẻ ngang).
  • Smilies: Hiển thị nút "Smilies" (các hình ảnh biểu hiện cảm xúc: vui, buồn...)
  • Table: Hiển thị các nút tạo "Table" (Bảng).
  • Style: Hiển thị nút "CSS Style" (chọn kiểu).
  • Layer: Hiển thị các nút tạo "Layer" (Lớp).
  • XHTMLxtras: Hiển thị các tính năng "XHTML".
  • Template:Hiển thị nút "Template".
  • Directionality: Hiển thị nút "Directionality".
  • Fullscreen: Hiển thị nút "Fullscreen" (xem toàn màn hình).
  • HTML Height: Kích thước chiều cao, đơn vị là "pixels", của cửa sổ HTML.
  • HTML Width: Kích thước chiều ngang, đơn vị là "pixels", của cửa sổ HTML.
  • Preview: Hiển thị nút "Preview" (xem thử).
  • Element Path: Nếu chọn "On", sẽ hiển thị nút "Set Classes" cho đoạn văn bản đang được chọn.
  • Insert Date: Hiển thị nút "Insert Date" (thời gian).
  • Date Format: Định dạng cho thời gian.
  • Insert Time: Hiển thị nút "Insert Time" (thời giờ).
  • Time Format: Định dạng cho thời giờ.

Editor - XStandard Lite 2.0

Plugin này là trình soạn thảo XStandard Lite 2.0. Nếu kích hoạt Plugin này, trình soạn thảo của nó phải được tải về và cài đặt tại trang web http://xstandard.com

plugin_xstandardlite_output

Plugin này có các thông số:

plugin_xstandard_parameters

  • Editor Mode: Lựa chọn 3 chế độ sử dụng: WYSIWYG (trực quang), Source (mã nguồn), or Screen Reader (màn hình thường).
  • Word Wrap: Bật/tắt chức năng "Word Wrap" (các dòng chữ quá dài sẽ được hiển thị xuống dòng kế tiếp mà không cần phải cuộn màn hình).

Editor Button - Image

Plugin này hiển thị nút chèn (Insert) hình ảnh nằm phía dưới khung soạn thảo để giúp chèn các hình ảnh vào bài viết. Plugin này không có thông số.

Editor Button - Readmore

Plugin này hiển thị nút chèn (Insert) dấu ngắt trang nằm phía dưới khung soạn thảo để giúp chia bài viết thành nhiều trang. Plugin này không có thông số.



Quay lại trang trướcThảo luận bài viết này trên Diễn đàn BuaxXua.vn
Lưu vào FacebookLưu vào Bookmarks của GoogleLưu vào Bookmarks của Yahoo!